Đang so sánh: Heavy Tank No. VIvớiVK 36.01 (H)

J19_Tiger_I_Jpn

Năm 1943, đại sứ Nhật tới Đức để dự khán quá trình thử nghiệm thực địa xe tăng Tiger của Henschel. Sau đó, công ty này nhận lệnh chuyển giao toàn bộ tài liệu về chiếc tăng cho Nhật Bản. Một xe Tiger được gửi sang Bordeaux vào ngày 14/10/1943 dưới dạng cấu kiện chưa lắp ráp để chuẩn bị đưa qua Nhật bằng tàu ngầm. Tuy nhiên, nó không thể chuyển đi được, và Nhật Bản chưa bao giờ có thể tự sản xuất Tiger. Kế hoạch táo bạo này khiến Nhật tốn hết 645.000 Reichsmark, trong khi chi phí ban đầu chỉ là 300.000 Reichsmark.

VK3601H

Một mẫu tăng hạng nặng thử nghiệm hồi Thế Chiến II của Đức do Henschel phát triển. Chiếc xe này chính là kết quả từ quá trình nghiên cứu sâu hơn của dự án VK 30.01 (H) và trở thành một giai đoạn trong công tác thiết kế Tiger. Có tổng cộng 8 khung gầm và 1 nguyên mẫu đã được chế tạo vào năm 1942. Trong suốt quá trình phát triển, rất nhiều giải pháp kỹ thuật đã được thử nghiệm. Một số chúng sau này trở thành nền tảng cho những thiết kế tăng hạng nặng Đức trong Thế Chiến II. Kiểu khung gầm trên cũng được sử dụng cho nhiều xe bọc thép cứu hộ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,750 935,000
Máu 950 HP 850 HP
Phạm vi radio 620 m 415 m
Tốc độ tối đa40 km/h50.5 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h
Khối lượng 57 t 41.4 t
Giới hạn tải cho phép 61.00 t 41.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
80 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 400 hp
Mã lực/ khối lượng 11.40 hp/t 9.66 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 22 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.30
Medium terrain resistance 1.40 1.50
Soft terrain resistance 2.90 3.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 360 m
Tốc độ quay tháp 20 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
220 HP
APCR
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
AP
350 HP
HEAT
350 HP
HE
410 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
APCR
171 mm
HE
44 mm
AP
64 mm
HEAT
104 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
240
APCR
8 (gold)
HE
180
AP
120
HEAT
10 (gold)
HE
128
Tốc độ đạn
AP
773 m/s
APCR
930 m/s
HE
800 m/s
AP
470 m/s
HEAT
376 m/s
HE
470 m/s
Sát thương/phút
AP
1885.4 HP/min
APCR
1885.4 HP/min
HE
2313.9 HP/min
AP
2625 HP/min
HEAT
2625 HP/min
HE
3075 HP/min
Tốc độ bắn 8.57 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 7.00 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.55 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 92 rounds 42 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết