Đang so sánh: CaernarvonvớiIS-3

GB11_Caernarvon_IGR

Quá trình phát triển chiếc tăng hỗ trợ bộ binh này bắt đầu từ 1944. Nguyên mẫu đầu tiên đã sẵn sàng chạy thử nghiệm vào năm 1952. Có tổng cộng 21 xe được sản xuất nhưng chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội. Một vài chiếc sau này đã được chuyển đổi thành tăng hạng nặng Conqueror.

IS-3

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh qua Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngừng chế tạo. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 2,568,500
Máu 1600 HP 1450 HP
Phạm vi radio 750 m 730 m
Tốc độ tối đa34.3 km/h38 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h15 km/h
Khối lượng 60.036 t 48.655 t
Giới hạn tải cho phép 63.00 t 50.56 t
Kíp lái
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
130 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
198.1 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
95.3 mm
Front:
175 mm
Side:
120 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 810 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 13.49 hp/t 13.36 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 27 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.70
Soft terrain resistance 2.30 2.50
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 330 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
HE
780 m/s
Sát thương/phút
AP
1768.7 HP/min
APCR
1768.7 HP/min
HE
2153.2 HP/min
AP
1591.2 HP/min
APCR
1591.2 HP/min
HE
2162.4 HP/min
Tốc độ bắn 7.69 r/m 4.08 r/m
Thời gian nạp đạn 7.80 s 14.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.32 m 0.46 m
Thời gian nhắm 1.90 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 28 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết