Đang so sánh: FV215bvớiAMX 50 B

GB13_FV215b

Là một đồ án phác thảo tăng hạng nặng dựa trên nền tảng của Conqueror Mk. II. Khác với phiên bản đã được sản xuất, biến thể này có khoang chiến đấu nằm ở phía đuôi xe. Không có nguyên mẫu nào đã được chế tạo.

AMX_50_68t

Được bắt đầu phát triển vào năm 1951 bởi Cục Thiết kế Vũ khí Quốc gia (DEFA). Đến 1958, người ta đã tiến hành nhiều cải tiến trên AMX 50 B, bao gồm thân đúc thấp và hệ thống xích thanh xoắn. Đồng thời, tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") mới cùng nòng súng 120 mm cũng được trang bị lên. Thêm vào đó, các chuyên gia từ công ty "German Gruppe M" còn tìm cách đẩy tốc độ tối đa của AMX 50 B lên tới 65 km/h, bất chấp công suất động cơ Maybach thực tế không cao (1000 mã lực). Chỉ có duy nhất một nguyên mẫu hoàn chỉnh của biến thể này được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 2500 HP 2100 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa34.3 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h20 km/h
Khối lượng 70 t 62.21 t
Giới hạn tải cho phép 73.00 t 68.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
152.4 mm
Side:
101.6 mm
Rear:
76.2 mm
Front:
170 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
254 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
101.6 mm
Front:
100 mm
Side:
50 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 950 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 13.57 hp/t 19.29 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.30
Medium terrain resistance 1.20 1.40
Soft terrain resistance 2.00 2.30
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 410 m 400 m
Tốc độ quay tháp 34 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
400 HP
APCR
400 HP
HE
515 HP (2.42 m)
AP
400 HP
APCR
400 HP
HE
515 HP (2.42 m)
Xuyên giáp
AP
259 mm
APCR
326 mm
HE
120 mm
AP
257 mm
APCR
325 mm
HE
65 mm
Giá đạn
AP
1060
APCR
11 (gold)
HE
1200
AP
1060
APCR
12 (gold)
HE
900
Tốc độ đạn
AP
1067 m/s
APCR
1334 m/s
HE
1067 m/s
AP
1067 m/s
APCR
1334 m/s
HE
1067 m/s
Sát thương/phút
AP
2760 HP/min
APCR
2760 HP/min
HE
3553.5 HP/min
AP
2560 HP/min
APCR
2560 HP/min
HE
3296 HP/min
Tốc độ bắn 6.90 r/m 6.40 r/m
Thời gian nạp đạn 8.70 s 30.00 s
Băng đạn / Size: 4
Reload time: 2.5 s
Độ chính xác 0.33 m 0.35 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 35 rounds 56 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên6.00 %6.50 %
Khi di chuyển3.00 %4.00 %
Khi bắn1.10 %0.95 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác79.0912 %77.3081 %
Bạc kiếm được-18844.1-20594.4
Tỉ lệ thắng49.3562 %48.3702 %
Sát thương gây được1855.051962.53
Số lượng giết mỗi trận0.8924471.04408
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết