Đang so sánh: E 25vớiChallenger

E-25

Công tác nghiên cứu chế tạo E 25 là một phần của chương trình "E", vốn chịu sự giám sát của hội đồng Waffenprüfamt 6. E 25 được công ty Argus (Karlsruhe, Đức) phát triển theo hướng dẫn chỉ đạo từ Tiến sĩ Herman Klaue. Không có nguyên mẫu nào được sản xuất.

GB41_Challenger

Được chế tạo vào năm 1942 dựa trên khung gầm mở rộng của Cromwell. Ưu điểm vượt trội của chiếc xe mới này là nòng súng 17-pounder, vũ khí mạnh nhất của người Anh lúc bấy giờ. Nó cho phép pháo chống tăng bắn trúng địch hiệu quả ở khoảng cách lên tới 1000 m. Tuy nhiên, chiếc xe này có kích thước lớn và khung gầm bị quá tải. Có tổng cộng 200 xe đã được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 6,700 1,380,000
Máu 830 HP 840 HP
Phạm vi radio 710 m 450 m
Tốc độ tối đa65 km/h52 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 26.3 t 33.022 t
Giới hạn tải cho phép 29.00 t 33.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
88.9 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
101.6 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 26.62 hp/t 18.17 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 2.30 1.80
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 360 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 14 d/s
Gốc nâng của tháp -12°/12 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
150 HP
AP Premium
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
143 mm
AP Premium
171 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
145
AP Premium
7 (gold)
HE
70
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
884 m/s
AP Premium
884 m/s
HE
884 m/s
Sát thương/phút
AP
2700 HP/min
APCR
2700 HP/min
HE
3500 HP/min
AP
2092.5 HP/min
AP Premium
2092.5 HP/min
HE
2650.5 HP/min
Tốc độ bắn 20.00 r/m 13.33 r/m
Thời gian nạp đạn 3.00 s 4.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.30 m 0.34 m
Thời gian nhắm 1.50 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 51 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết