Đang so sánh: Cromwell BvớiM4A3E2 Sherman Jumbo

GB85_Cromwell_Berlin

Một chiếc xe nổi tiếng nhờ Sư đoàn Thiết giáp Anh Quốc Số 7, vốn trước đó đã được phong danh hiệu "Desert Rats" (Chuột Sa mạc) với thành tích nổi bật tại Bắc Phi. Tuy nhiên, phải đến năm 1944, Sư đoàn này mới được giao nhận các xe Cromwell khi trở lại Anh để chuẩn bị cho cuộc đổ bộ D-Day ngày 06/06. Với những chiếc tăng đó, họ đã chiến đấu khắp nước Pháp và tiến sâu vào lãnh thổ Đức, rồi sau đấy tham gia cuộc Diễu binh Chiến thắng vào ngày 07/09/1945 tại Berlin.

Sherman_Jumbo

Biến thể tăng tấn công giáp dày của M4A3(75)W. Chiếc xe này đặc trưng với các tấm thép bổ sung 38 mm, gia cố cửa sập khoang truyền động, cũng như tháp pháo mới được tăng cường giáp bảo vệ, vốn phát triển dựa theo tháp pháo của T23.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,450 975,000
Máu 750 HP 730 HP
Phạm vi radio 570 m 395 m
Tốc độ tối đa64 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 28.025 t 33.803 t
Giới hạn tải cho phép 29.50 t 34.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
63.5 mm
Side:
42.9 mm
Rear:
31.8 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
76.2 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
57.2 mm
Front:
152.4 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
152.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 400 hp
Mã lực/ khối lượng 23.19 hp/t 11.83 hp/t
Tốc độ quay xe 50 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 1.40
Medium terrain resistance 0.60 1.80
Soft terrain resistance 1.50 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 330 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
APCR
202 mm
HE
38 mm
AP
92 mm
APCR
127 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
100
APCR
7 (gold)
HE
56
AP
56
APCR
7 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
AP
785 m/s
APCR
981 m/s
HE
785 m/s
AP
619 m/s
APCR
820 m/s
HE
619 m/s
Sát thương/phút
AP
2076.3 HP/min
APCR
2076.3 HP/min
HE
2691.5 HP/min
AP
1736.9 HP/min
APCR
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
Tốc độ bắn 15.38 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 3.90 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 64 rounds 104 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết