Đang so sánh: Churchill IvớiKV-220-2

GB08_Churchill_I

Vauxhall Motors đã chế tạo nguyên mẫu A22 từ mùa thu năm 1940. Chiếc xe được sản xuất hàng loạt lần đầu tiên vào hè 1941. Những biến thể ban đầu không có chắn bùn cho xích, sử dụng loại quạt khác, và trang bị 1 khẩu pháo nòng ngắn 3-inch ở thân xe. Tổng cộng 300 chiếc tăng Churchill I đã được chế tạo.

KV-220

Quá trình phát triển KV-220 dựa trên nền tảng của tăng hạng nặng KV bắt đầu từ mùa hè năm 1940. Nguyên mẫu đã được chế tạo vào ngày 05/12. Không như các bản chỉnh sửa khác của KV, chiếc tăng này có thêm một trục lăn hỗ trợ, thân dài hơn, giáp dày (100 mm) và tháp pháo mới gắn súng 85 mm F-30. Vào mùa thu năm 1941, quy trình sản xuất KV-1 bị ngừng lại. Chiếc xe này sau đó đã sử dụng tháp pháo đại trà của KV và được đưa ra tiền tuyến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 340,000 1,500
Máu 650 HP 690 HP
Phạm vi radio 400 m 360 m
Tốc độ tối đa25.7 km/h33 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h10 km/h
Khối lượng 38.447 t 62.225 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 70.40 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Gunner
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
177.8 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Giáp tháp pháo
Front:
101.6 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
88.9 mm
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
75 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 300 hp 850 hp
Mã lực/ khối lượng 7.80 hp/t 13.66 hp/t
Tốc độ quay xe 20 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.60
Medium terrain resistance 1.40 1.80
Soft terrain resistance 2.30 2.90
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 310 m
Tốc độ quay tháp 34 d/s 21.88 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
50 HP
APCR
50 HP
HE
60 HP (0.35 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
78 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
AP
99 mm
APCR
121 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
30
APCR
3 (gold)
HE
15
AP
56
APCR
6 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
680 m/s
APCR
850 m/s
HE
680 m/s
Sát thương/phút
AP
1428.5 HP/min
APCR
1428.5 HP/min
HE
1714.2 HP/min
AP
1540 HP/min
APCR
1540 HP/min
HE
2184 HP/min
Tốc độ bắn 28.57 r/m 14.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.10 s 4.29 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.46 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.29 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 150 rounds 120 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên14.00 % %
Khi di chuyển9.00 % %
Khi bắn3.18 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác57.3421 % %
Bạc kiếm được5032.13
Tỉ lệ thắng47.6952 % %
Sát thương gây được316.265
Số lượng giết mỗi trận0.536413
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết