Đang so sánh: Type 5 Chi-RivớiPanther/M10

Chi_Ri_IGR

Một nguyên mẫu duy nhất đã được chế tạo vào đầu năm 1945. Chiếc xe này đã trải qua nhiều cuộc thử nghiệm và được đề xuất đưa vào biên chế. Tuy nhiên, Nhật đã bị đánh bại trước lúc quá trình sản xuất hàng loạt có thể bắt đầu. Sau khi đầu hàng, nguyên mẫu này đã bị tịch thu bởi quân Mỹ chiếm đóng và được đưa về Hoa Kỳ.

Panther_M10

Trong quá trình chuẩn bị tấn công Ardennes của Lữ đoàn Thiết giáp Panzerbrigade 150 do Otto Skorzeny chỉ huy, bốn chiếc Panther được ngụy trang thành pháo chống tăng M10. Đây là kế hoạch nhằm phá hoại hậu phương phe Đồng Minh. Vào ngày 21/02/1945, toàn bộ số Panther trá hình này đã bị mất khi chạm trán với Trung đoàn Bộ binh Số 120 của Mỹ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1 5,750
Máu 1250 HP 1300 HP
Phạm vi radio 750 m 710 m
Tốc độ tối đa42 km/h46 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h
Khối lượng 42.257 t 45.955 t
Giới hạn tải cho phép 44.80 t 49.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Front:
85 mm
Side:
50 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
75 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Front:
100 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 550 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 13.02 hp/t 15.23 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.00
Medium terrain resistance 1.10 1.20
Soft terrain resistance 2.20 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 350 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
130 HP
AP Premium
130 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
155 mm
AP Premium
186 mm
HE
38 mm
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
140
AP Premium
8 (gold)
HE
68
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
821 m/s
AP Premium
821 m/s
HE
821 m/s
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
Sát thương/phút
AP
1950 HP/min
AP Premium
1950 HP/min
HE
2625 HP/min
AP
1799.55 HP/min
APCR
1799.55 HP/min
HE
2332.75 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 13.33 r/m
Thời gian nạp đạn 10.00 s 4.50 s
Băng đạn Size: 3
Reload time: 1 s
/
Độ chính xác 0.35 m 0.35 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 105 rounds 82 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết