Đang so sánh: ChallengervớiSU-152

GB41_Challenger

Được chế tạo vào năm 1942 dựa trên khung gầm mở rộng của Cromwell. Ưu điểm vượt trội của chiếc xe mới này là nòng súng 17-pounder, vũ khí mạnh nhất của người Anh lúc bấy giờ. Nó cho phép pháo chống tăng bắn trúng địch hiệu quả ở khoảng cách lên tới 1000 m. Tuy nhiên, chiếc xe này có kích thước lớn và khung gầm bị quá tải. Có tổng cộng 200 xe đã được sản xuất.

SU-152

Quá trình phát triển pháo chống tăng dựa trên nền tảng tăng hạng nặng KV-1S này bắt đầu vào ngày 04/01/1943. Nó được định danh là KV-14 (Object 236). Một nguyên mẫu đã trải qua giai đoạn thử nghiệm thực địa đầu tháng 02/1943 và đi vào phục vụ trong biên chế từ 14/02/1943. Tới tháng 04, KV-14 được đổi tên thành SU-152. Đến tháng 12/1943, có 670 chiếc đã xuất xưởng. Nhờ vào khả năng đánh thắng xe tăng Tiger I và Panther của Đức, SU-152 được binh lính đặt cho cho biệt danh "Hunter" (Thợ săn).

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,380,000 1,305,000
Máu 840 HP 870 HP
Phạm vi radio 450 m 360 m
Tốc độ tối đa52 km/h43 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h11 km/h
Khối lượng 33.022 t 45.725 t
Giới hạn tải cho phép 33.50 t 45.90 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
88.9 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
75 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
101.6 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 18.17 hp/t 10.93 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.30
Medium terrain resistance 1.20 1.80
Soft terrain resistance 1.80 2.90
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 330 m
Tốc độ quay tháp 14 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 -8°/8
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
150 HP
AP Premium
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
AP
700 HP
HEAT
700 HP
HE
910 HP (3.66 m)
Xuyên giáp
AP
143 mm
AP Premium
171 mm
HE
38 mm
AP
135 mm
HEAT
250 mm
HE
86 mm
Giá đạn
AP
145
AP Premium
7 (gold)
HE
70
AP
725
HEAT
15 (gold)
HE
810
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
AP Premium
884 m/s
HE
884 m/s
AP
600 m/s
HEAT
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
2092.5 HP/min
AP Premium
2092.5 HP/min
HE
2650.5 HP/min
AP
2373 HP/min
HEAT
2373 HP/min
HE
3084.9 HP/min
Tốc độ bắn 13.33 r/m 3.39 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s 17.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.50 m
Thời gian nhắm 2.10 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 51 rounds 26 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết