Đang so sánh: 110vớiCaernarvon

Ch11_110_IGR

Từ giữa thập niên 1940 đến 1950, các kỹ sư Xô-viết đã nhiều lần nỗ lực hiện đại hóa xe tăng IS-2. Phiên bản IS-2U, được phát triển vào tháng 11/1944, dự tính tăng cường hiệu quả bảo vệ của thân trước bằng giáp nghiêng giống cấu hình của IS-3. Đến giữa những năm 1950, dự án thiết kế đó đã được chuyển giao cho Trung Quốc và trở thành nền tảng cho quá trình phát triển xe tăng của nước này về sau.

GB11_Caernarvon_IGR

Quá trình phát triển chiếc tăng hỗ trợ bộ binh này bắt đầu từ 1944. Nguyên mẫu đầu tiên đã sẵn sàng chạy thử nghiệm vào năm 1952. Có tổng cộng 21 xe được sản xuất nhưng chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội. Một vài chiếc sau này đã được chuyển đổi thành tăng hạng nặng Conqueror.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 1
Máu 1550 HP 1600 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa40 km/h34.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h12 km/h
Khối lượng 50.467 t 60.036 t
Giới hạn tải cho phép 54.00 t 63.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
130 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
201 mm
Side:
148 mm
Rear:
50 mm
Front:
198.1 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
95.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 580 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 11.49 hp/t 13.49 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.10
Medium terrain resistance 1.10 1.30
Soft terrain resistance 2.20 2.30
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 400 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
Xuyên giáp
AP
215 mm
APCR
265 mm
HE
50 mm
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
Giá đạn
AP
1050
APCR
10 (gold)
HE
750
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
Tốc độ đạn
AP
950 m/s
APCR
1188 m/s
HE
950 m/s
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2520 HP/min
AP
1768.7 HP/min
APCR
1768.7 HP/min
HE
2153.2 HP/min
Tốc độ bắn 6.00 r/m 7.69 r/m
Thời gian nạp đạn 10.00 s 7.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.90 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 40 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết