Đang so sánh: Centurion Mk. IvớiType 59

GB23_Centurion

Quá trình phát triển Centurion bắt đầu vào năm 1943. Được thiết kế như một loại "tăng đa nhiệm" để thay thế các xe thiết giáp hỗ trợ bộ binh và tăng tuần tiễu, nó đi vào phục vụ trong biên chế vào năm 1947. Có tổng cộng 100 chiếc thuộc se-ri này đã được sản xuất từ năm 1945 đến 1946.

Ch01_Type59

Tăng hạng trung Tàu. Ban đầu, chiếc xe này là bản sao của tăng hạng trung T-54A Xô-Viết. Type 59 đi vào phục vụ trong biên chế quân đội từ năm 1959. Những xe sản xuất đầu tiên không có bộ ổn định vũ khí và thiết bị nhìn đêm. Về sau, nó đã trải qua nhiều lần hiện đại hóa. Có khoảng 6000 đến 9500 chiếc Type 59 thuộc mọi phiên bản được chế tạo từ năm 1958 đến 1987.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9
Giá tiền 2,350,000 7,500
Máu 1350 HP 1300 HP
Phạm vi radio 550 m 600 m
Tốc độ tối đa40 km/h56 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 42.355 t 36 t
Giới hạn tải cho phép 43.00 t 39.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
127 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Front:
200 mm
Side:
130 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 14.17 hp/t 14.44 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.90
Medium terrain resistance 1.30 1.00
Soft terrain resistance 2.10 2.00
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 380 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
140 HP
APCR
140 HP
HE
190 HP (1.09 m)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
148 mm
APCR
208 mm
HE
38 mm
AP
181 mm
APCR
241 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
150
APCR
7 (gold)
HE
75
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
785 m/s
APCR
981 m/s
HE
785 m/s
AP
900 m/s
APCR
1125 m/s
HE
900 m/s
Sát thương/phút
AP
2100 HP/min
APCR
2100 HP/min
HE
2850 HP/min
AP
1725 HP/min
APCR
1725 HP/min
HE
2277 HP/min
Tốc độ bắn 14.29 r/m 6.90 r/m
Thời gian nạp đạn 4.20 s 8.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.39 m
Thời gian nhắm 1.90 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 96 rounds 34 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên7.50 %17.50 %
Khi di chuyển3.00 %12.50 %
Khi bắn1.79 %3.76 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác70.2264 %74.1033 %
Bạc kiếm được-2925.0820240.9
Tỉ lệ thắng49.925 %51.5932 %
Sát thương gây được884.8791063.38
Số lượng giết mỗi trận0.6160150.855116
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết