Đang so sánh: ARL V39vớiAT 8

ARL_V39

Một nguyên mẫu của ARL 40. Chiếc xe này theo thiết kế ban đầu là Pháo Tự hành tấn công. Quá trình sản xuất hàng loạt dự tính bắt đầu vào năm 1940 nhưng chưa bao giờ được triển khai do Pháp bị xâm lược.

GB74_AT8

Chiếc xe được kỳ vọng như một chiếc tăng đột kích. Dự án thiết kế phát triển từ dự án AT-7. và cả 2 dự án được thực hiện cùng lúc. Không có nguyên mẫu nào được chế tạo bởi A39 Tortoise được ưa chuộng hơn.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 900,000 940,000
Máu 610 HP 800 HP
Phạm vi radio 290 m 400 m
Tốc độ tối đa42 km/h20 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h
Khối lượng 24.835 t 41 t
Giới hạn tải cho phép 25.00 t 41.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
60 mm
Front:
203.2 mm
Side:
101.6 mm
Rear:
101.6 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 350 hp 340 hp
Mã lực/ khối lượng 14.09 hp/t 8.29 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 1.60
Medium terrain resistance 1.70 1.80
Soft terrain resistance 2.80 3.00
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 330 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -7°/7 -7.5°/7.5
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
HEAT
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
75 HP
APCR
75 HP
HE
100 HP (0.66 m)
Xuyên giáp
AP
68 mm
HEAT
91 mm
HE
38 mm
AP
110 mm
APCR
180 mm
HE
30 mm
Giá đạn
AP
46
HEAT
7 (gold)
HE
38
AP
45
APCR
6 (gold)
HE
32
Tốc độ đạn
AP
570 m/s
HEAT
456 m/s
HE
570 m/s
AP
892 m/s
APCR
1115 m/s
HE
892 m/s
Sát thương/phút
AP
1885.4 HP/min
HEAT
1885.4 HP/min
HE
2999.5 HP/min
AP
1956.75 HP/min
APCR
1956.75 HP/min
HE
2609 HP/min
Tốc độ bắn 17.14 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 3.50 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.45 m 0.37 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 200 rounds 120 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.00 % %
Khi di chuyển11.00 % %
Khi bắn5.60 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác61.0415 %63.2568 %
Bạc kiếm được3656.153858.98
Tỉ lệ thắng46.9434 %50.8017 %
Sát thương gây được471.183499.341
Số lượng giết mỗi trận0.5826920.648407
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết