Đang so sánh: AMX AC mle. 48vớiKV-4 KTTS

AMX_AC_Mle1948_IGR

Một dự án phác thảo Pháo Chống tăng hạng nặng được phát triển trong giai đoạn 1947–1948 dưới sự ảnh hưởng từ Jagdpanther. Theo kế hoạch, chiếc xe này sẽ mang hỏa lực chính là súng 120 mm. Nó còn đặc trưng bởi ba khẩu súng máy 20 mm MG 151/20 lắp trên nóc khoang chiến đấu và ở phía đuôi xe. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

R121_KV4_KTT

Pháo chống tăng hạng nặng với súng 107 mm M-75 (ZiS-24) lắp vào khung gầm KV-4. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 11,200
Máu 1000 HP 1200 HP
Phạm vi radio 750 m 360 m
Tốc độ tối đa50 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa13 km/h10 km/h
Khối lượng 50.58 t 100 t
Giới hạn tải cho phép 59.30 t 107.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
150 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
200 mm
Side:
125 mm
Rear:
125 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
250 mm
Side:
125 mm
Rear:
125 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 850 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 16.81 hp/t 12.00 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.50
Medium terrain resistance 1.40 1.70
Soft terrain resistance 2.40 2.80
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 350 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10 -15°/45
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
400 HP
APCR
400 HP
HE
515 HP (2.42 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.98 m)
Xuyên giáp
AP
257 mm
APCR
325 mm
HE
65 mm
AP
227 mm
APCR
289 mm
HE
62 mm
Giá đạn
AP
1060
APCR
12 (gold)
HE
900
AP
1010
APCR
10 (gold)
HE
650
Tốc độ đạn
AP
1067 m/s
APCR
1334 m/s
HE
1067 m/s
AP
1043 m/s
APCR
1304 m/s
HE
1043 m/s
Sát thương/phút
AP
2308 HP/min
APCR
2308 HP/min
HE
2971.55 HP/min
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
2998.8 HP/min
Tốc độ bắn 5.77 r/m 7.14 r/m
Thời gian nạp đạn 10.40 s 8.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.90 s 2.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 64 rounds 90 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết