Đang so sánh: AMX 13 90vớiAMX 13 90

AMX_13_90_IGR

Quá trình phát triển AMX 13 90 bắt đầu trong năm 1946 và đi vào sản xuất hàng loạt năm 1952. 2000 chiếc xe đầu tiên được trang bị súng 75 mm. Tuy nhiên, các phiên bản về sau được gắn nòng 90 mm giúp tăng cường hỏa lực rất đáng kể.

AMX_13_90

Quá trình phát triển AMX 13 90 bắt đầu trong năm 1946 và đi vào sản xuất hàng loạt năm 1952. 2000 chiếc xe đầu tiên được trang bị súng 75 mm. Tuy nhiên, các phiên bản về sau được gắn nòng 90 mm giúp tăng cường hỏa lực rất đáng kể.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 1 2,370,000
Máu 1100 HP 1100 HP
Phạm vi radio 750 m 400 m
Tốc độ tối đa64 km/h64 km/h
Tốc độ lùi tối đa23 km/h23 km/h
Khối lượng 14.895 t 14.085 t
Giới hạn tải cho phép 17.84 t 15.61 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
20 mm
Rear:
15 mm
Front:
50 mm
Side:
20 mm
Rear:
15 mm
Giáp tháp pháo
Front:
40 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
40 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 350 hp 250 hp
Mã lực/ khối lượng 23.50 hp/t 17.75 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 0.90
Medium terrain resistance 0.90 1.00
Soft terrain resistance 1.40 1.60
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
170 mm
APCR
248 mm
HE
45 mm
AP
144 mm
APCR
202 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
930 m/s
APCR
1163 m/s
HE
930 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1552.8 HP/min
APCR
1552.8 HP/min
HE
2070.4 HP/min
AP
1869.75 HP/min
APCR
1869.75 HP/min
HE
2423.75 HP/min
Tốc độ bắn 6.47 r/m 13.85 r/m
Thời gian nạp đạn 42.00 s 16.00 s
Băng đạn Size: 6
Reload time: 2.73 s
Size: 6
Reload time: 2 s
Độ chính xác 0.38 m 0.36 m
Thời gian nhắm 3.00 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 36 rounds 48 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết