Đang so sánh: AMX M4 mle. 49vớiCaernarvon

F74_AMX_M4_1949

Một tăng hạng nặng ban đầu được biết đến với cái tên "Project 141". Do Pháp cần nhiều tăng hạng nặng hiện đại hơn, quá trình phát triển chiếc xe này bắt đầu ngay lập tức sau Thế Chiến II. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

GB11_Caernarvon_IGR

Quá trình phát triển chiếc tăng hỗ trợ bộ binh này bắt đầu từ 1944. Nguyên mẫu đầu tiên đã sẵn sàng chạy thử nghiệm vào năm 1952. Có tổng cộng 21 xe được sản xuất nhưng chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội. Một vài chiếc sau này đã được chuyển đổi thành tăng hạng nặng Conqueror.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,700 1
Máu 1350 HP 1600 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa40 km/h34.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h12 km/h
Khối lượng 70 t 60.036 t
Giới hạn tải cho phép 75.00 t 63.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
180 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
130 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
250 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
198.1 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
95.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1000 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 14.29 hp/t 13.49 hp/t
Tốc độ quay xe 25 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.60 1.10
Medium terrain resistance 1.80 1.30
Soft terrain resistance 2.50 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 400 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
400 HP (1.76 m)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
Xuyên giáp
AP
232 mm
APCR
263 mm
HE
50 mm
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
Giá đạn
AP
1030
APCR
10 (gold)
HE
650
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
Sát thương/phút
AP
1500 HP/min
APCR
1500 HP/min
HE
2000 HP/min
AP
1768.7 HP/min
APCR
1768.7 HP/min
HE
2153.2 HP/min
Tốc độ bắn 5.00 r/m 7.69 r/m
Thời gian nạp đạn 12.00 s 7.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.90 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết