Đang so sánh: AMX M4 mle. 45vớiT29

AMX_M4_1945

Quá trình phát triển tăng hạng nặng này bắt đầu từ năm 1945. Nó tích hợp nhiều đặc trưng thiết kế từ tăng Pz.Kpfw. VI Ausf. B Tiger II. Chiếc xe chỉ tồn tại trong bản vẽ. Về sau, AMX M4 (1945) trở thành một nguyên mẫu cho AMX 50 100.

T29

Công tác phát triển chiếc tăng hạng nặng thử nghiệm này bắt đầu từ 1944. Nguyên mẫu tương ứng đã được chế tạo vào năm 1947. Nó đặc trưng với súng 105 mm T5E1. Sau chiến tranh, quá trình sản xuất hàng loạt tăng hạng nặng bị đánh giá là không còn hợp lý, khiến chiếc xe này chỉ tồn tại dưới dạng vài nguyên mẫu mà thôi.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,395,000 1,450,300
Máu 1200 HP 1250 HP
Phạm vi radio 400 m 395 m
Tốc độ tối đa35 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h
Khối lượng 52.15 t 63.696 t
Giới hạn tải cho phép 53.00 t 63.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
102 mm
Side:
76 mm
Rear:
51 mm
Giáp tháp pháo
Front:
110 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
279.4 mm
Side:
127 mm
Rear:
102 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 575 hp 720 hp
Mã lực/ khối lượng 11.03 hp/t 11.30 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.10
Medium terrain resistance 1.60 1.90
Soft terrain resistance 2.70 2.60
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 380 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
135 mm
APCR
175 mm
HE
45 mm
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
AP
1917.05 HP/min
APCR
1917.05 HP/min
HE
3083.95 HP/min
Tốc độ bắn 7.89 r/m 16.67 r/m
Thời gian nạp đạn 7.60 s 3.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 74 rounds 126 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết