Đang so sánh: AMX Chasseur de charsvớiFV4202 (P)

F68_AMX_Chasseur_de_char_46

Năm 1946, công ty AMX giới thiệu bản thiết kế này cho một chiếc xe mới. Động cơ mạnh mẽ cùng trọng lượng nhẹ khiến xe tăng cực kỳ cơ động, kết hợp với nòng súng 90 mm được trang bị giá để đạn cơ khí hóa có tốc độ bắn rất cao. Tuy nhiên, do kích thước lớn, giáp bảo vệ quá mỏng và thiết kế phức tạp khiến nó không hấp dẫn, kết quả là dự án chưa bao giờ đến được giai đoạn chế tạo nguyên mẫu.

GB70_N_FV4202_105

Là xe tăng thử nghiệm dựa trên nền tảng của tăng hạng trung Centurion. Chiếc xe này được phát triển từ năm 1956 đến 1959, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt. Dù vậy, rất nhiều giải pháp và cải tiến kỹ thuật được thử nghiệm trên FV4202 đã trở thành cơ sở phát triển FV4201 Chieftain.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,450 7,300
Máu 1400 HP 1400 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa57 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 34 t 41.594 t
Giới hạn tải cho phép 37.80 t 44.75 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
50.8 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
31.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
170 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 510 hp
Mã lực/ khối lượng 35.29 hp/t 12.26 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 0.40
Medium terrain resistance 1.70 0.50
Soft terrain resistance 3.00 1.00
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
Sát thương/phút
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
AP
1725 HP/min
APCR
1725 HP/min
HE
2100 HP/min
Tốc độ bắn 8.22 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 7.30 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.33 m
Thời gian nhắm 2.20 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 90 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết