Đang so sánh: AMX AC mle. 48vớiRheinmetall Skorpion

AMX_AC_Mle1948

Một dự án phác thảo Pháo Chống tăng hạng nặng được phát triển trong giai đoạn 1947–1948 dưới sự ảnh hưởng từ Jagdpanther. Theo kế hoạch, chiếc xe này sẽ mang hỏa lực chính là súng 120 mm. Nó còn đặc trưng bởi ba khẩu súng máy 20 mm MG 151/20 lắp trên nóc khoang chiến đấu và ở phía đuôi xe. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

G114_Skorpian

Công ty Rheinmetall bắt đầu phát triển dòng pháo tự hành thứ hai dựa trên xe tăng Panther từ tháng 01/1943. Các đồ án thiết kế liên quan đến 12,8 cm Skorpion được hoàn tất vào ngày 02/04/1943. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,570,000 5,000
Máu 1000 HP 1300 HP
Phạm vi radio 400 m 400 m
Tốc độ tối đa50 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa13 km/h20 km/h
Khối lượng 49.72 t 38.23 t
Giới hạn tải cho phép 56.90 t 45.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Loader)
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
Giáp
Giáp thân xe
Front:
150 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
30 mm
Side:
16 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 575 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 11.56 hp/t 17.00 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.20
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.60 3.00
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 370 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 18 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
246 mm
APCR
311 mm
HE
65 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
920 m/s
APCR
1150 m/s
HE
920 m/s
Sát thương/phút
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
3046.4 HP/min
AP
2072.7 HP/min
APCR
2072.7 HP/min
HE
2664.9 HP/min
Tốc độ bắn 9.52 r/m 4.23 r/m
Thời gian nạp đạn 6.30 s 14.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.35 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng -90°/+90°
SỐ lượng đạn 80 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết