Đang so sánh: AMX AC mle. 46vớiKrupp-Steyr Waffenträger

AMX_AC_Mle1946

Một dự án Pháo Chống tăng hạng nặng dựa trên nền tảng của AMX M4 45. Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1946. Hình dáng của chiếc xe này có điểm tương đồng lớn với Jagdpanther. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

G109_Steyr_WT

Một dự án xe đặc biệt của hãng Steyr với mục đích vận chuyển pháo và không những thế, còn có thể bắn được ngay trên khung gầm. Để giảm chi phí cũng như hạn chế sự phức tạp, bản thiết kế sử dụng nhiều bộ phận của chiếc Raupenschlepper Ost, một máy kéo pháo có bánh xích. Công ty Krupp chịu trách nhiệm cung cấp tháp pháo và súng. Một mô hình bằng gỗ và một nguyên mẫu đã được chế tạo trước ngày 02/09/1944.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,350,000 5,500
Máu 820 HP 850 HP
Phạm vi radio 400 m 710 m
Tốc độ tối đa50 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h15 km/h
Khối lượng 49.52 t 14 t
Giới hạn tải cho phép 56.00 t 16.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
20 mm
Side:
10 mm
Rear:
8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
20 mm
Side:
10 mm
Rear:
10 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 575 hp 140 hp
Mã lực/ khối lượng 11.61 hp/t 10.00 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.00
Medium terrain resistance 1.60 1.10
Soft terrain resistance 2.70 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 380 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp -7°/10 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
135 mm
APCR
175 mm
HE
45 mm
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
3046.4 HP/min
AP
2181.6 HP/min
APCR
2181.6 HP/min
HE
2681.55 HP/min
Tốc độ bắn 9.52 r/m 9.09 r/m
Thời gian nạp đạn 6.30 s 6.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.33 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 96 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết