Đang so sánh: AMX 50 120vớiM103

AMX_50_120

Một nguyên mẫu của xe tăng AMX 50. Được phát triển từ đầu những năm 1950 dưới sự ảnh hưởng từ các tăng Xô Viết IS-3 và T-10. Nó sở hữu lớp giáp gia cường và một khẩu súng 120 mm lắp trên tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating").

M103

Công cuộc phát triển bắt đầu vào năm 1948. Năm 1952, quân đội có lệnh sản xuất 300 chiếc để tham gia Chiến tranh Triều Tiên. Xe tăng này được đặt tên là M103.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,565,000 3,640,000
Máu 1750 HP 1750 HP
Phạm vi radio 400 m 410 m
Tốc độ tối đa65 km/h34 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h
Khối lượng 59.2 t 54.389 t
Giới hạn tải cho phép 60.00 t 57.50 t
Kíp lái
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
203.2 mm
Side:
44.5 mm
Rear:
44.5 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
254 mm
Side:
86.4 mm
Rear:
53.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 850 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 14.36 hp/t 14.89 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.20
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.50 2.60
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 370 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
198 mm
APCR
245 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
1000
APCR
12 (gold)
HE
680
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
945 m/s
APCR
1181 m/s
HE
945 m/s
Sát thương/phút
AP
1980 HP/min
APCR
1980 HP/min
HE
2640 HP/min
AP
1958.4 HP/min
APCR
1958.4 HP/min
HE
2570.4 HP/min
Tốc độ bắn 8.25 r/m 6.12 r/m
Thời gian nạp đạn 30.00 s 9.80 s
Băng đạn Size: 6
Reload time: 2.73 s
/
Độ chính xác 0.36 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 72 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %6.25 %
Khi di chuyển %2.25 %
Khi bắn %1.21 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %77.2275 %
Bạc kiếm được-5594.57
Tỉ lệ thắng %47.2464 %
Sát thương gây được1314.27
Số lượng giết mỗi trận0.680142
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết