Đang so sánh: 59-PattonvớiChieftain/T95

Ch26_59_Patton

Sau năm 1960, chính quyền Trung Quốc khởi động dự án phát triển một chiếc xe tăng mới. Các thử nghiệm kỹ thuật đã sử dụng một lượng lớn những tăng Type 59 sản xuất trước đó. Một chiếc như vậy được lắp đặt tháp pháo, súng và hệ thống điều khiển hỏa lực của tăng M48A3 của Mỹ.

GB87_Chieftain_T95_turret

Kết quả phát triển FV4201 Chieftain mở ra khả năng hoán vị nòng súng với xe tăng T95 của Hoa Kỳ bằng cách trao đổi tháp pháo. Dự án bị ngừng lại do nhiều vấn đề xảy ra trong việc đào tạo kíp lái để thành thục cả hai hệ thống pháo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,200 5
Máu 1400 HP 1400 HP
Phạm vi radio 525 m 750 m
Tốc độ tối đa50 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 36.36 t 50 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 60.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Front:
85 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
25.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
177.8 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
254 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
50.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 750 hp
Mã lực/ khối lượng 14.30 hp/t 15.00 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.80
Medium terrain resistance 1.00 1.00
Soft terrain resistance 2.00 1.80
Khả năng cháy 12 % 10 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 380 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
190 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
AP
202 mm
APCR
238 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
305
HEAT
10 (gold)
HE
230
AP
350
APCR
10 (gold)
HE
210
Tốc độ đạn
AP
914 m/s
HEAT
1219 m/s
HE
732 m/s
AP
1143 m/s
APCR
1570 m/s
HE
1143 m/s
Sát thương/phút
AP
1920 HP/min
HEAT
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
AP
1735.2 HP/min
APCR
1735.2 HP/min
HE
2313.6 HP/min
Tốc độ bắn 8.00 r/m 7.23 r/m
Thời gian nạp đạn 7.50 s 8.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 54 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết