Đang so sánh: 105 leFH18B2vớiBishop

_105_leFH18B2

Vào tháng 03/1941, công ty Rheinmetall-Borsig được lệnh chuyển đổi 16 xe tăng B1 Bis đã thu giữ thành pháo tự hành. Quá trình đó chỉ bắt đầu từ cuối năm 1941 do thiếu tăng tác chiến. Những chiếc xe này đi vào phục vụ trong biên chế quân đội từ năm 1942.

GB28_Bishop

Được phát triển bởi hãng Birmingham Railway Carriage & Wagon vào tháng 06/1941 dựa trên nền tảng xe tăng hỗ trợ bộ binh Valentine II. Từ năm 1942 đến 1943, có tổng cộng 149 pháo tự hành đã xuất xưởng. Nhìn chung, chúng bị xem là thất bại. Từ năm 1943 trở đi, các xe này được chuyển sang dùng cho mục đích huấn luyện.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 8 5 6 7
Giá tiền 1,500 405,000
Máu 260 HP 350 HP
Phạm vi radio 525 m 400 m
Tốc độ tối đa28 km/h24 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h10 km/h
Khối lượng 32.49 t 17.69 t
Giới hạn tải cho phép 34.00 t 17.70 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
55 mm
Front:
60 mm
Side:
50 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 307 hp 135 hp
Mã lực/ khối lượng 9.45 hp/t 7.63 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.20
Medium terrain resistance 1.40 1.40
Soft terrain resistance 2.10 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 300 m
Tốc độ quay tháp 22 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/15 -4°/4
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
AP
350 HP
HE
280 HP (1.39 m)
AP Premium
180 HP
AP
180 HP
Xuyên giáp
HE
53 mm
HEAT
104 mm
AP
64 mm
HE
44 mm
AP Premium
92 mm
AP
71 mm
Giá đạn
HE
128
HEAT
10 (gold)
AP
120
HE
83
AP Premium
7 (gold)
AP
83
Tốc độ đạn
HE
410 m/s
HEAT
410 m/s
AP
410 m/s
HE
410 m/s
AP Premium
410 m/s
AP
410 m/s
Sát thương/phút
HE
2644.5 HP/min
HEAT
2257.5 HP/min
AP
2257.5 HP/min
HE
1909.6 HP/min
AP Premium
1227.6 HP/min
AP
1227.6 HP/min
Tốc độ bắn 6.45 r/m 6.82 r/m
Thời gian nạp đạn 9.30 s 8.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.74 m 0.68 m
Thời gian nhắm 5.10 s 4.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 42 rounds 32 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %37.431 %
Bạc kiếm được6769.46
Tỉ lệ thắng %50.4729 %
Sát thương gây được471.596
Số lượng giết mỗi trận0.8518
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết