SU-14-1

Liên ban Xô Viết - Pháo tự hành

Được phát triển dựa trên mẫu SU-14 và thử nghiệm năm 1936, song dự án bị huỷ bỏ vào năm 1937. Mẫu thử nghiệm được lưu giữ ở Kubinka, và được sử dụng trong trận chiến bảo vệ thành phố Mát-cơ-va năm 1941.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc VII
Máu 350 HP
Giá tiền 1,370,000
Khối lượng 27.08 t
Tốc độ tối đa 30 km/h
Tốc độ lùi tối đa 8 km/h
Giáp thân xe
Front:
20 mm
Side:
20 mm
Rear:
10 mm
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc VII
Tháp pháo SU-14-1
Giáp
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tốc độ quay xe 12 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 330 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 1,200
XP 0
Cấp bậc VII
Tháp pháo SU-14-2
Giáp
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tốc độ quay xe 12 d/s
Gốc nâng của tháp -4°/4
Tầm nhìn 330 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 1,200
XP 0

Súng

Cấp bậc VI
SỐ lượng đạn 32 rounds
Tốc độ bắn 2.31 r/m
Thời gian nạp đạn 26.00 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 7.00 s
Độ chính xác 0.80 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
910 HP (3.66 m)
HEAT
700 HP
Sát thương/phút
HE
2102.1 HP/min
HEAT
1617 HP/min
Xuyên giáp
HE
88 mm
HEAT
250 mm
Tốc độ đạn
HE
455 m/s
HEAT
455 m/s
Giá đạn
HE
810
HEAT
15 (gold)
Khối lượng 2,363 kg
Giá tiền 64,830
XP 0
Cấp bậc VII
SỐ lượng đạn 32 rounds
Tốc độ bắn 2.22 r/m
Thời gian nạp đạn 27.00 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 7.00 s
Độ chính xác 0.76 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
950 HP (3.66 m)
AP Premium
750 HP
HE Premium
950 HP (5.11 m)
Sát thương/phút
HE
2109 HP/min
AP Premium
1665 HP/min
HE Premium
2109 HP/min
Xuyên giáp
HE
88 mm
AP Premium
246 mm
HE Premium
90 mm
Tốc độ đạn
HE
500 m/s
AP Premium
500 m/s
HE Premium
500 m/s
Giá đạn
HE
1120
AP Premium
12 (gold)
HE Premium
13 (gold)
Khối lượng 5,720 kg
Giá tiền 92,000
XP 14,800
Cấp bậc IX
SỐ lượng đạn 16 rounds
Tốc độ bắn 1.08 r/m
Thời gian nạp đạn 55.50 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 8.00 s
Độ chính xác 0.88 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
1850 HP (6.07 m)
AP
1450 HP
HE Premium
1850 HP (8.49 m)
Sát thương/phút
HE
1998 HP/min
AP
1566 HP/min
HE Premium
1998 HP/min
Xuyên giáp
HE
102 mm
AP
260 mm
HE Premium
102 mm
Tốc độ đạn
HE
425 m/s
AP
425 m/s
HE Premium
425 m/s
Giá đạn
HE
1910
AP
1845
HE Premium
20 (gold)
Khối lượng 5,200 kg
Giá tiền 235,000
XP 64,000

Động cơ

Cấp bậc IV
Công suất động cơ 500 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 610 kg
Giá tiền 13,460
XP 0
Cấp bậc VII
Công suất động cơ 700 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 610 kg
Giá tiền 35,000
XP 10,000

Bộ truyền dộng

Cấp bậc VI
Giới hạn tải cho phép 48.70 t
Tốc độ quay xe 14 d/s
Khối lượng 15,000 kg
Giá tiền 14,000
XP 0
Cấp bậc VII
Giới hạn tải cho phép 52.70 t
Tốc độ quay xe 16 d/s
Khối lượng 15,000 kg
Giá tiền 18,500
XP 7,800

Radio

Cấp bậc V
Phạm vi radio 360 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 3,660
XP 0
Cấp bậc IX
Phạm vi radio 625 m
Khối lượng 110 kg
Giá tiền 33,600
XP 5,600

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác 31.1909 %
Bạc kiếm được 757.921
Tỉ lệ thắng 47.7792 %
Sát thương gây được 848.748
Số lượng giết mỗi trận 0.743898
Thêm chi tiết @ vbaddict.net