T-50-2

Liên ban Xô Viết - Tăng hạng nhẹ

Các mẫu thiết kế của T-50 đã được đệ trình bởi Cục Xây dựng thuộc Nhà máy Kirov (Leningrad) và Nhà máy 174. Tuy vậy, bản thiết kế của Nhà máy Kirov khó chế tạo hơn. Chiếc tăng rất đặc trưng với hình dáng thân xe và bộ tản nhiệt hình móng ngựa.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc V
Máu 500 HP
Giá tiền 725,000
Khối lượng 8.98 t
Tốc độ tối đa 72 km/h
Tốc độ lùi tối đa 23 km/h
Giáp thân xe
Front:
37 mm
Side:
37 mm
Rear:
37 mm
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc IV
Tháp pháo T-50-2
Giáp
Front:
37 mm
Side:
37 mm
Rear:
37 mm
Tốc độ quay xe 45 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 330 m
Khối lượng 500 kg
Giá tiền 4,100
XP 0
Cấp bậc
Tháp pháo
Giáp
Tốc độ quay xe
Gốc nâng của tháp
Tầm nhìn
Khối lượng
Giá tiền
XP

Súng

Cấp bậc II
SỐ lượng đạn 140 rounds
Tốc độ bắn 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.46 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
Sát thương/phút
AP
1226.23 HP/min
APCR
1226.23 HP/min
HE
1617.58 HP/min
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
88 mm
HE
23 mm
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
946 m/s
HE
757 m/s
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
Khối lượng 250 kg
Giá tiền 2,530
XP 0

Động cơ

Cấp bậc IV
Công suất động cơ 300 hp
Khả năng cháy 15 %
Khối lượng 540 kg
Giá tiền 9,000
XP 0

Bộ truyền dộng

Cấp bậc IV
Giới hạn tải cho phép 14.00 t
Tốc độ quay xe 36 d/s
Khối lượng 2,000 kg
Giá tiền 4,800
XP 0

Radio

Cấp bậc III
Phạm vi radio 300 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 570
XP 0

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác 62.0426 %
Bạc kiếm được -3471.6
Tỉ lệ thắng 49.4837 %
Sát thương gây được 190.348
Số lượng giết mỗi trận 0.241663
Thêm chi tiết @ vbaddict.net