KV

Liên ban Xô Viết - Tăng hạng nặng

Phát triển bởi Cục Thiết kế Đặc biệt Số 2 tại Nhà máy Kirov, Leningrad năm 1939. Được sản xuất từ tháng 02/1940 đến tháng 09/1942, với tổng số 2769 chiếc KV-1 và 334 xe KV-2 đã xuất xưởng.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc V
Máu 560 HP
Giá tiền 410,000
Khối lượng 27.92 t
Tốc độ tối đa 34 km/h
Tốc độ lùi tối đa 10 km/h
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
75 mm
Rear:
70 mm
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc V
Tháp pháo KV-1
Giáp
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
75 mm
Tốc độ quay xe 22 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 310 m
Khối lượng 7,020 kg
Giá tiền 9,380
XP 0
Cấp bậc
Tháp pháo
Giáp
Tốc độ quay xe
Gốc nâng của tháp
Tầm nhìn
Khối lượng
Giá tiền
XP

Súng

Cấp bậc V
SỐ lượng đạn 130 rounds
Tốc độ bắn 13.95 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.46 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
Sát thương/phút
AP
1534.5 HP/min
APCR
1534.5 HP/min
HE
2176.2 HP/min
Xuyên giáp
AP
86 mm
APCR
102 mm
HE
38 mm
Tốc độ đạn
AP
680 m/s
APCR
850 m/s
HE
680 m/s
Giá đạn
AP
56
APCR
6 (gold)
HE
56
Khối lượng 1,155 kg
Giá tiền 33,400
XP 0

Động cơ

Cấp bậc VI
Công suất động cơ 500 hp
Khả năng cháy 15 %
Khối lượng 750 kg
Giá tiền 23,050
XP 0

Bộ truyền dộng

Cấp bậc IV
Giới hạn tải cho phép 47.80 t
Tốc độ quay xe 17 d/s
Khối lượng 10,600 kg
Giá tiền 4,020
XP 0

Radio

Cấp bậc V
Phạm vi radio 360 m
Khối lượng 100 kg
Giá tiền 3,660
XP 0

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net