Vickers Medium Mk. I

Anh - Tăng hạng trung

Xe tăng Anh đầu tiên có súng chính nằm trên tháp pháo xoay được. Hãng Vickers bắt đầu phát triển nó vào năm 1922, và vài tá xe đã xuất xưởng trong giai đoạn 1923—1925. Dòng tăng này phục vụ trong biên chế quân đội từ năm 1924 đến 1938.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc I
Máu 140 HP
Giá tiền 0
Khối lượng 6.95 t
Tốc độ tối đa 24 km/h
Tốc độ lùi tối đa 8 km/h
Giáp thân xe
Front:
6.35 mm
Side:
6.35 mm
Rear:
6.35 mm
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc I
Tháp pháo Vickers Medium Mk. I
Giáp
Front:
6.35 mm
Side:
6.35 mm
Rear:
6.35 mm
Tốc độ quay xe 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 280 m
Khối lượng 1,360 kg
Giá tiền 0
XP 0
Cấp bậc
Tháp pháo
Giáp
Tốc độ quay xe
Gốc nâng của tháp
Tầm nhìn
Khối lượng
Giá tiền
XP

Súng

Cấp bậc I
SỐ lượng đạn 90 rounds
Tốc độ bắn 13.33 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.90 s
Độ chính xác 0.45 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
50 HP
APCR
50 HP
HE
65 HP (0.47 m)
Sát thương/phút
AP
666.5 HP/min
APCR
666.5 HP/min
HE
866.45 HP/min
Xuyên giáp
AP
38 mm
APCR
66 mm
HE
23 mm
Tốc độ đạn
AP
574 m/s
APCR
718 m/s
HE
574 m/s
Giá đạn
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
0
Khối lượng 240 kg
Giá tiền 0
XP 0
Cấp bậc I
SỐ lượng đạn 360 rounds
Tốc độ bắn 81.47 r/m
Thời gian nạp đạn 24.00 s
Băng đạn Size: 40
Reload time: 0.14 s
Thời gian nhắm 2.00 s
Độ chính xác 0.56 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
9 HP
Sát thương/phút
AP
733.23 HP/min
Xuyên giáp
AP
27 mm
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
Giá đạn
AP
1
Khối lượng 70 kg
Giá tiền 1,900
XP 0
Cấp bậc II
SỐ lượng đạn 60 rounds
Tốc độ bắn 13.33 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.52 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
70 HP
AP Premium
70 HP
HE
95 HP (0.66 m)
Sát thương/phút
AP
933.1 HP/min
AP Premium
933.1 HP/min
HE
1266.35 HP/min
Xuyên giáp
AP
45 mm
AP Premium
57 mm
HE
29 mm
Tốc độ đạn
AP
459 m/s
AP Premium
574 m/s
HE
459 m/s
Giá đạn
AP
35
AP Premium
3 (gold)
HE
22
Khối lượng 300 kg
Giá tiền 3,000
XP 90

Động cơ

Cấp bậc I
Công suất động cơ 90 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 200 kg
Giá tiền 0
XP 0

Bộ truyền dộng

Cấp bậc I
Giới hạn tải cho phép 13.20 t
Tốc độ quay xe 35 d/s
Khối lượng 3,000 kg
Giá tiền 0
XP 0

Radio

Cấp bậc II
Phạm vi radio 250 m
Khối lượng 40 kg
Giá tiền 0
XP 0

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác 26.5649 %
Bạc kiếm được 2167.93
Tỉ lệ thắng 39.3536 %
Sát thương gây được 22.919
Số lượng giết mỗi trận 0.138244
Thêm chi tiết @ vbaddict.net