VK 20.01 (D)

Đức - Tăng hạng trung

Một nguyên mẫu tăng hạng trung do Daimler-Benz phát triển từ năm 1939 đến 1941. Theo kế hoạch, chiếc xe này sẽ trở thành tăng hạng trung tiêu chuẩn mới cho Wehrmacht. Nguyên mẫu trên đã được triển khai ở mặt trận phía Đông. Tuy nhiên, thực nghiệm tác chiến cho thấy hàng loạt nhược điểm nghiêm trọng. Năm 1941, nó bị xem là đã lỗi thời và dự án bị hủy bỏ.

Những đặc điểm chính

Cấp bậc IV
Máu
Default:
310 HP
Upgraded turret:
350 HP
Giá tiền 157,000
Khối lượng 7.30 t
Tốc độ tối đa 50 km/h
Tốc độ lùi tối đa 20 km/h
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Compare similar

Tháp pháo

Cấp bậc III
Tháp pháo VK 20.01 (D)
Giáp
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tốc độ quay xe 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 330 m
Khối lượng 5,100 kg
Giá tiền 2,500
XP 0
Cấp bậc IV
Tháp pháo Pz.Kpfw. III Ausf. M
Giáp
Front:
57 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tốc độ quay xe 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360
Tầm nhìn 330 m
Khối lượng 5,400 kg
Giá tiền 5,000
XP 1,175

Súng

Cấp bậc III
SỐ lượng đạn 100 rounds
Tốc độ bắn 24.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.50 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.48 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
70 HP
APCR
70 HP
HE
90 HP (0.52 m)
Sát thương/phút
AP
1680 HP/min
APCR
1680 HP/min
HE
2160 HP/min
Xuyên giáp
AP
60 mm
APCR
96 mm
HE
25 mm
Tốc độ đạn
AP
685 m/s
APCR
856 m/s
HE
685 m/s
Giá đạn
AP
30
APCR
5 (gold)
HE
18
Khối lượng 700 kg
Giá tiền 8,570
XP 0
Cấp bậc IV
SỐ lượng đạn 90 rounds
Tốc độ bắn 24.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.50 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.40 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
70 HP
APCR
70 HP
HE
90 HP (0.52 m)
Sát thương/phút
AP
1680 HP/min
APCR
1680 HP/min
HE
2160 HP/min
Xuyên giáp
AP
67 mm
APCR
130 mm
HE
25 mm
Tốc độ đạn
AP
835 m/s
APCR
1044 m/s
HE
835 m/s
Giá đạn
AP
30
APCR
5 (gold)
HE
18
Khối lượng 700 kg
Giá tiền 13,970
XP 1,350
Cấp bậc IV
SỐ lượng đạn 50 rounds
Tốc độ bắn 13.95 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s
Băng đạn /
Thời gian nhắm 2.30 s
Độ chính xác 0.55 m
Gốc nâng của súng
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
HEAT
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Sát thương/phút
AP
1534.5 HP/min
HEAT
1534.5 HP/min
HE
2441.25 HP/min
Xuyên giáp
AP
43 mm
HEAT
87 mm
HE
38 mm
Tốc độ đạn
AP
385 m/s
HEAT
308 m/s
HE
385 m/s
Giá đạn
AP
30
HEAT
5 (gold)
HE
38
Khối lượng 780 kg
Giá tiền 10,450
XP 800

Động cơ

Cấp bậc IV
Công suất động cơ 300 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 750 kg
Giá tiền 9,300
XP 0
Cấp bậc IV
Công suất động cơ 360 hp
Khả năng cháy 20 %
Khối lượng 1,100 kg
Giá tiền 12,000
XP 880
Cấp bậc V
Công suất động cơ 400 hp
Khả năng cháy 15 %
Khối lượng 1,100 kg
Giá tiền 17,500
XP 1,400

Bộ truyền dộng

Cấp bậc III
Giới hạn tải cho phép 22.50 t
Tốc độ quay xe 38 d/s
Khối lượng 8,000 kg
Giá tiền 1,900
XP 0
Cấp bậc IV
Giới hạn tải cho phép 25.00 t
Tốc độ quay xe 42 d/s
Khối lượng 8,000 kg
Giá tiền 4,600
XP 1,100

Radio

Cấp bậc III
Phạm vi radio 310 m
Khối lượng 50 kg
Giá tiền 630
XP 0
Cấp bậc VI
Phạm vi radio 415 m
Khối lượng 70 kg
Giá tiền 8,160
XP 0
Cấp bậc IX
Phạm vi radio 710 m
Khối lượng 150 kg
Giá tiền 43,200
XP 7,200

Hiệu quả trên chiến trường

Độ chính xác %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net