Đang so sánh: SU-122-44vớiT34với8,8 cm Pak 43 Jagdtiger

SU122_44

Được phát triển từ tháng 7 năm 1944 bởi cục thiết kế Uralmash . Những chiếc xe dựa theo chiếc T-44 và có thông số kỹ thuật cơ bản với các vị trí trước của khoang chiến đấu. Vào tháng 10, Cục Quân Nhu ngành công nghiệp tăng gọi dự án là SU-122-44. Trong tháng 12, dự án đã được thiết kế hoàn thiện. Tuy nhiên, SI-100-M-2 với các vị trí sau của khoang chiến đấu được ưa thích hơn.

T34_hvy

Được phát triển vào năm 1945 nhằm hiện đại hóa tăng hạng nặng T30. Chiếc xe này sở hữu súng 120 mm T53 và động cơ Continental AV-1790 mới. Do xu thế phát triển tăng hạng nặng đi xuống sau Thế Chiến II, T34 chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế. Các nguyên mẫu của nó đã được sử dụng để thử nghiệm thực địa.

JagdTiger_SdKfz_185

Vào năm 1945, yêu cầu sản xuất Jagdtiger tăng lên đáng kể, trong khi số lượng nòng pháo theo đúng thiết kế không đủ đáp ứng. Vì lý do đó, khoảng 20 xe tăng đã được trang bị khẩu 8,8 cm PaK 43 L/71.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 6,750 12,000 10,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa47.5 km/h35 km/h38 km/h
Tốc độ lùi tối đa13 km/h12 km/h12 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Front:
102 mm
Side:
76 mm
Rear:
51 mm
Front:
250 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên20.00 % % %
Khi di chuyển8.50 % % %
Khi bắn5.40 % % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác66.6222 % % %
Bạc kiếm được10143.9
Tỉ lệ thắng51.8859 % % %
Sát thương gây được983.926
Số lượng giết mỗi trận1.03656
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết