Đang so sánh: Pz.Kpfw. IV SchmalturmvớiVK 30.01 (D)vớiT-34-85

PzIV_schmalturm

Vào tháng 11 năm 1944 Công ty Krupp đã giới thiệu một số dự án nhằm nâng cấp vũ khí trang bị của xe tăng và pháo chống tăng. Trong số đó, có một dự án lắp đặt tháp pháo Panther's Schmalturm (tháp pháo khít) trên Pz IV Ausf. J. Dự án đã bị hủy bỏ do việc giảm sản lượng của Pz IV.

VK3002DB_V1

Mùa đông giai đoạn 1941-1942, cục WaPrüf 6 đưa ra yêu cầu kỹ thuật cho 1 loại tăng 30 tấn mới. Lệnh phát triển được giao cho MAN và Daimler-Benz. Nguyên bản phải được hoàn thành trong tháng 5 năm 1942. Tuy nhiên đến ngày 13 tháng 5 năm 1942, chỉ có dự án với những đặc tính tương đồng được bàn giao. Bản của MAN được ưa thích hơn, và dự án của Daimler-Benz bị hủy bỏ.

T-34-85

Phiên bản chỉnh sửa cuối cùng của xe tăng T-34 vào năm 1943. Tháp pháo mới có thể chứa 3 người, đồng thời lắp được nòng 85 mm cho hỏa lực mạnh hơn. Điều này đã làm gia tăng đáng kể hiệu quả chiến đấu của xe khi so sánh với mẫu tăng đời trước, T-34-76. Tổng cộng hơn 35 000 chiếc, tính cả một vài biến thể, đã được sản xuất. Đến tận ngày nay, nó vẫn nằm trong biên chế quân đội của một số quốc gia.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,750 910,000 915,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa48 km/h56 km/h54 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h20 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
50 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên14.25 % % %
Khi di chuyển12.00 % % %
Khi bắn3.53 % % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.0074 %62.0304 % %
Bạc kiếm được9874.822279.37
Tỉ lệ thắng47.0159 %46.3639 % %
Sát thương gây được487.827420.036
Số lượng giết mỗi trận0.6168010.528469
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết