Đang so sánh: Panther IIvớiE 50vớiE 50 Ausf. M

Panther_II

Chiếc xe đã được thai nghén vào năm 1943. Hai nguyên bản với tháp pháo của Panther I có sẵn được đặt hàng vào năm 1944. Đến 1945, duy nhất một chiếc được chế tạo bởi công ty MAN.

E-50

Vào năm 1945, E 50 được coi là tăng hạng trung tiêu chuẩn của Panzerwaffe để thay thế cho Panther và Panther II. Tuy vậy, nó chỉ tồn tại trên bản vẽ.

E50_Ausf_M

Quân đội Đức đã yêu cầu các tăng dòng E phải lắp đặt bộ truyền động ở cuối xe. Tuy nhiên, E 50 và E 75 đều sử dụng khoang động cơ-truyền động của Tiger II nên hoàn toàn không thể thay đổi được. E 50 Ausf. M chính là một mẫu tăng thiết kế lại từ dự án E 50 với bộ truyền động đặt ở phía sau.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII IX X
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 9 10 11 10 11
Giá tiền 2,390,000 3,450,000 6,100,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa55 km/h60 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h20 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Front:
150 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
150 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên7.50 %7.50 %8.00 %
Khi di chuyển2.50 %2.50 %3.00 %
Khi bắn1.78 %1.78 %1.72 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.273 %76.1215 %78.4337 %
Bạc kiếm được-2589.69-10595.9-15374.6
Tỉ lệ thắng50.7617 %50.2993 %51.4944 %
Sát thương gây được934.0441386.381968.01
Số lượng giết mỗi trận0.6787540.7733710.999727
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết