Đang so sánh: M24 ChaffeevớiT1 CunninghamvớiT2 Light Tank
Mục đích ban đầu của M24 là nhằm thay thế M3 Stuart. Chiếc xe này đã phục vụ trong biên chế từ tháng 09/1943. Chúng được sản xuất tại các nhà máy Massey-Harris và General Motors cho đến tháng 07/1945, với tổng cộng 4731 chiếc đã xuất xưởng. |
Các mẫu thử nghiệm được phát triển bởi James Cunningham, Son & Company (Rochester, NY) từ năm 1927 đến 1928. Nhiều phiên bản chỉnh sửa của chiếc xe này đã trải qua quá trình kiểm duyệt trên thực địa cho đến năm 1934. Tuy nhiên, nó chưa từng được sản xuất hàng loạt. |
Là bản thử nghiệm M2 với hệ thống xích kiểu Vickers. Sau các cuộc chạy thử năm 1934, chiếc xe này được gửi đi để thiết kế lại vì hoạt động của xích chưa đủ tốt. Dù vậy, nó chưa từng được sản xuất hàng loạt. |
|
| mô đun | |||
| Tự động lựa chọn |
|
|
|
|---|---|---|---|
| Tháp pháo | |||
| Súng | |||
| Động cơ | |||
| Bộ truyền dộng | |||
| Radio | |||
| Những đặc điểm chính | |||
| Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng |
| Cấp bậc | V | I | II |
| Cấp trận đánh tham gia | 6 7 8 | 1 2 | 2 3 4 |
| Giá tiền | 405,000 | 0 | 750 |
| Máu | |||
| Phạm vi radio | |||
| Tốc độ tối đa | 77.2 km/h | 41 km/h | 72 km/h |
| Tốc độ lùi tối đa | 21 km/h | 10 km/h | 20 km/h |
| Khối lượng | |||
| Giới hạn tải cho phép | |||
| Kíp lái |
|
|
|
| Giáp | |||
| Giáp thân xe |
|
|
|
| Giáp tháp pháo | |||
|
|
|||
| Tính cơ động | |||
| Công suất động cơ | |||
| Mã lực/ khối lượng | |||
| Tốc độ quay xe | |||
| Gốc leo lớn nhất | |||
| Hard terrain resistance | |||
| Medium terrain resistance | |||
| Soft terrain resistance | |||
| Khả năng cháy | |||
| Loại động cơ | |||
| Tháp pháo | |||
| Tầm nhìn | |||
| Tốc độ quay tháp | |||
| Gốc nâng của tháp | |||
| Hoả lực | |||
| Sát thương (Bán kính nổ) | |||
| Xuyên giáp | |||
| Giá đạn | |||
| Tốc độ đạn | |||
| Sát thương/phút | |||
| Tốc độ bắn | |||
| Thời gian nạp đạn | |||
| Băng đạn | |||
| Độ chính xác | |||
| Thời gian nhắm | |||
| Gốc nâng của súng | |||
| SỐ lượng đạn | |||
| Hệ số nguỵ trang | |||
| Khi đứng yên | 19.00 % | % | 17.00 % |
| Khi di chuyển | 19.00 % | % | 15.00 % |
| Khi bắn | 3.44 % | % | 3.82 % |
| Hiệu quả trên chiến trường | |||
| Độ chính xác | 64.3724 % | % | 42.9427 % |
| Bạc kiếm được | -8799.23 | -858.719 | |
| Tỉ lệ thắng | 51.4965 % | % | 47.6388 % |
| Sát thương gây được | 380.298 | 83.9332 | |
| Số lượng giết mỗi trận | 0.433438 | 0.351429 | |
| Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |