Đang so sánh: CovenantervớiValentine IIvớiT-80

GB60_Covenanter

Là loại tăng tuần tiễu mới, ứng dụng các cải tiến kỹ thuật tối tân như động cơ piston ngược, bộ tản nhiệt đặt đằng trước và công nghệ hàn. Mẫu xe này được đặt hàng sản xuất ngày 17/04/1939. Tổng cộng có 1771 chiếc với 4 biến thể khác nhau được sản xuất hàng loạt. Tuy nhiên Covenanter chủ yếu được sử dụng cho mục đích huấn luyện tại Anh từ năm 1940 tới 1943.

Valentine_LL

Là xe tăng của Anh Quốc cung cấp cho Liên Xô theo Thoả thuận Thuê mượn (Lend-Lease). Có tổng cộng 3782 chiếc đã được gửi sang Liên Xô, nhưng một số bị mất trên biển trong quá trình vận tải đến Murmansk.

T80

Được phát triển vào mùa hè và mùa thu năm 1942 tại Cục Xây dựng thuộc Nhà máy Ô tô Gorky dưới sự giám sát của N. A. Astrov, T-80 đã bắt đầu phục vụ trong biên chế từ tháng 12/1942. Có tổng cộng 85 chiếc đã được sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 4 5 6 7
Giá tiền 110,000 1,000 140,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa50 km/h32 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h18 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
30 mm
Rear:
25 mm
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
35 mm
Side:
25 mm
Rear:
25 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên19.00 %20.00 % %
Khi di chuyển19.00 %20.00 % %
Khi bắn4.91 %4.96 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác45.4835 %66.8289 % %
Bạc kiếm được1742.342147.73
Tỉ lệ thắng48.0151 %50.788 % %
Sát thương gây được127.339277.848
Số lượng giết mỗi trận0.3240720.928009
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết