Đang so sánh: 8,8 cm Pak 43 JagdtigervớiRhm.-Borsig WaffenträgervớiISU-152

JagdTiger_SdKfz_185

Vào năm 1945, yêu cầu sản xuất Jagdtiger tăng lên đáng kể, trong khi số lượng nòng pháo theo đúng thiết kế không đủ đáp ứng. Vì lý do đó, khoảng 20 xe tăng đã được trang bị khẩu 8,8 cm PaK 43 L/71.

RhB_Waffentrager

Được phát triển bởi công ty Rheinmetall-Borsig và được thiết kế như một khẩu pháo tự hành đặc biệt. Chiếc xe được thiết kế để trang bị hệ thống pháo tự hành cũng như khả năng bắn từ thân xe. Chiếc xe tận dụng hệ thống treo của pháo chống tăng Hetzer. Việc phát triển được tiếp tục từ cuối năm 1942 cho tận đến giữa năm 1944. Tuy nhiên, dự án đã bị ngừng lại nhường chỗ cho dự án Ardelt bởi thiết kế phức tạp, giá thành cao và trọng lượng quá nặng.

ISU-152

Phát triển trên nền tảng của xe tăng IS, ISU-152 được dự tính sẽ thay thế SU-152 vốn dựa trên bộ khung KV-1. Có tổng cộng 4635 chiếc đã xuất xưởng từ tháng 11/1943 đến tháng 06/1945.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 10,000 2,400,000 2,520,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa38 km/h35 km/h43 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h12 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
250 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
20 mm
Side:
10 mm
Rear:
8 mm
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %17.50 %
Khi di chuyển % %5.00 %
Khi bắn % %3.95 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %71.8619 %69.134 %
Bạc kiếm được-132918.3596
Tỉ lệ thắng %50.5081 %47.934 %
Sát thương gây được1513.261290.83
Số lượng giết mỗi trận1.103370.91843
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết